Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam/ T.1.
Đôi nét về địa lý - khí hậu Việt Nam. Sơ lược về tình hình phân bố cư dân và các dân tộc ở Việt Nam. Nhà ở cổ truyền và tập quán sinh hoạt các dân tộc Việt Nam thuộc các nhóm ngôn ngữ Nam Á khác: Nhà người La Ha, Pu Péo, Cơ Lao, La Chí, Chăm, Ê Đê......
Saved in:
| Main Author: | |
|---|---|
| Format: | Book |
| Language: | Vietnamese |
| Published: |
Hà Nội:
Hội Khoa học Lịch sử Việt nam,
1993.
|
| Subjects: | |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
MARC
| LEADER | 00000nam a2200000 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | ocm00012928 | ||
| 005 | 20231124101138.0 | ||
| 008 | 080402s1993 vm vie d | ||
| 041 | |a vie | ||
| 082 | 0 | |a 392.309597 |b NG.527.KH | |
| 100 | 1 | |a Nguyễn, Khắc Tụng. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam/ |c Nguyễn Khắc Tụng. |n T.1. |
| 246 | 1 | 0 | |a Traditional Dwelling- Houses of Vietnamese Ethinic Groups. |
| 260 | |a Hà Nội: |b Hội Khoa học Lịch sử Việt nam, |c 1993. | ||
| 300 | |a 338 tr.; |c 24 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Đôi nét về địa lý - khí hậu Việt Nam. Sơ lược về tình hình phân bố cư dân và các dân tộc ở Việt Nam. Nhà ở cổ truyền và tập quán sinh hoạt các dân tộc Việt Nam thuộc các nhóm ngôn ngữ Nam Á khác: Nhà người La Ha, Pu Péo, Cơ Lao, La Chí, Chăm, Ê Đê... | |
| 653 | |a Kiến trúc. | ||
| 653 | |a Nhà ở cổ truyền. | ||
| 653 | |a Dân tộc học. | ||
| 653 | |a Việt Nam. | ||
| 653 | |a Môn học. | ||
| 653 | |a Khoa Viết văn, Báo chí | ||
| 653 | |a Ngành Sáng tác văn học. | ||
| 773 | 0 | |d Hà Nội, 1993-1996 |t Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam |w 32699. | |
| 907 | |a .b10110811 |b 23-01-26 |c 23-02-24 | ||
| 998 | |a (7)10005 |a 10010 |a (2)10002 |a 10003 |b 23-10-24 |c m |d d |e - |f vie |g vm |h 0 | ||
| 900 | |a Văn hóa tộc người Việt Nam | ||
| 901 | |a Nguyễn, Anh Cường |e Giảng viên | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i M.0020443 n |j 0 |l 10005 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 0 |v 0 |w 0 |x 0 |y .i10203461 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i M.0043390 n |j 0 |l 10005 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 3 |v 0 |w 3 |x 0 |y .i10203473 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i M.0043391 n |j 0 |l 10005 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 0 |v 0 |w 0 |x 0 |y .i10203485 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i M.0043392 n |j 0 |l 10005 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 0 |v 0 |w 0 |x 0 |y .i10203497 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i M.0043393 n |j 0 |l 10005 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 0 |v 0 |w 0 |x 0 |y .i10203503 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i M.0043394 n |j 0 |l 10005 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 5 |v 0 |w 5 |x 0 |y .i10203515 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i M.0043395 n |j 0 |l 10005 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 0 |v 0 |w 0 |x 0 |y .i10203527 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 392.309597 |b NG.527.KH |g 1 |i TLMH.0000715 n |j 0 |l 10010 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 0 |v 0 |w 0 |x 0 |y .i10203448 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i D.0004096 n |j 0 |l 10002 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 0 |v 0 |w 0 |x 0 |y .i10203424 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i D.0020821 n |j 0 |l 10002 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 24 |v 0 |w 24 |x 0 |y .i10203436 |z 23-02-24 | ||
| 945 | |a 721 |b NG.527.KH |g 1 |i DV.0004809 |j 0 |l 10003 |o - |p 0 |q - |r - |s - |t 7 |u 2 |v 0 |w 2 |x 0 |y .i1020345x |z 23-02-24 | ||