Dân số và phát triển ở Việt Nam /
Biến động dân số Việt Nam, Phân bố địa lý dân số và di dân, dân số và nguồn lực, môi trường và mất cân bằng dân số, tương lai dân số Việt Nam, và nguồn dữ liệu dân số.
Được lưu tại giá sách ảo:
Tác giả chính: | |
---|---|
Đồng tác giả: | , |
Định dạng: | Sách |
Ngôn ngữ: | Vietnamese |
Xuất bản : |
Hà Nội :
Thế giới,
2004.
|
Chủ đề: | |
Từ khóa (tag): |
Thêm từ khóa
Không có thẻ nào, Hãy là người đầu tiên đánh dấu biểu ghi này!
|
MARC
LEADER | 00000nam a2200000 a 4500 | ||
---|---|---|---|
001 | ocm00020786 | ||
005 | 20080403180401.0 | ||
008 | 080403s2004 vm vie d | ||
020 | |c 70.000đ | ||
082 | 0 | |a 312 |b G500B | |
100 | 0 | |a Gubry Patrick. | |
245 | 1 | 0 | |a Dân số và phát triển ở Việt Nam / |c Patrick Gubry; Nguyễn Hữu Dũng, Phạm Thuý Hương chủ biên. |
260 | |a Hà Nội : |b Thế giới, |c 2004. | ||
300 | |a 701 tr.; |c 24 cm. | ||
520 | 3 | |a Biến động dân số Việt Nam, Phân bố địa lý dân số và di dân, dân số và nguồn lực, môi trường và mất cân bằng dân số, tương lai dân số Việt Nam, và nguồn dữ liệu dân số. | |
653 | |a Dân số | ||
653 | |a Phát triển. | ||
653 | |a Việt Nam. | ||
700 | 1 | |a Nguyễn, Hữu Dũng. | |
700 | 1 | |a Phạm, Thuý Hương. | |
907 | |a .b10175532 |b 25-02-24 |c 23-02-24 | ||
998 | |a none |b - - |c m |d a |e - |f vie |g vm |h 0 |